giá nhạc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật dụng để đỡ bản nhạc: "giá nhạc" là một khung hoặc bệ đỡ có thể điều chỉnh độ cao, dùng để đặt các bản nhạc, sách nhạc hoặc tờ nhạc trong khi biểu diễn hoặc luyện tập.
- Dụng cụ hỗ trợ học tập và trình diễn âm nhạc: "giá nhạc" thường được sử dụng bởi nhạc công, ca sĩ, hoặc người chỉ huy dàn nhạc để giữ cho bản nhạc ở tầm mắt, giúp việc đọc nhạc dễ dàng hơn.
Ví dụ sử dụng
- (Người nghệ sĩ đặt tờ nhạc lên vật dụng đỡ nhạc để chuẩn bị biểu diễn.)
- (Vật dụng đỡ nhạc này có thể thay đổi chiều cao tùy theo nhu cầu người dùng.)
- (Cô ấy mang vật dụng đỡ nhạc có thể xếp lại đến lớp học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giá nhạc điện tử": một loại giá nhạc hiện đại tích hợp màn hình hoặc đèn LED để hiển thị bản nhạc số.
- Giá nhạc điện tử cho phép nghệ sĩ lật trang nhạc bằng chân hoặc bằng điều khiển từ xa. (Loại giá nhạc hiện đại này hỗ trợ thao tác lật trang nhạc không cần dùng tay.)
- "giá nhạc dàn nhạc": giá nhạc kích thước lớn, thường dùng trong các buổi biểu diễn giao hưởng để chứa bản nhạc của nhiều nhạc công.
- Nhạc trưởng đặt bản tổng phổ lên giá nhạc dàn nhạc để chỉ huy. (Vật dụng đỡ nhạc lớn dùng để chứa bản nhạc cho toàn bộ dàn nhạc.)
Biến thể và từ gần giống
- Giá sách (danh từ): vật dụng để đỡ sách, khác với "giá nhạc" vì không chuyên dùng cho bản nhạc.
- Giá sách trên bàn học của em đầy ắp sách giáo khoa. (Vật dụng đỡ sách khác với giá nhạc.)
- Giá vẽ (danh từ): vật dụng để đỡ tranh hoặc vải vẽ, tương tự về cấu trúc nhưng chức năng khác.
- Họa sĩ đặt bức tranh lên giá vẽ để hoàn thiện tác phẩm. (Vật dụng đỡ tranh, không phải đỡ nhạc.)
Từ đồng nghĩa
- Giá đỡ bản nhạc: cách gọi mô tả chức năng, dài hơn nhưng cùng nghĩa.
- Kệ nhạc: từ thông dụng trong đời sống, đặc biệt khi nói về giá nhạc nhỏ gọn.
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "giá nhạc".)